Câu tiếng Anh có từ “courageous”
150 câu thật có từ courageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: courageous nghĩa là can đảm. courageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying courage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ courageous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was no reason to believe that the city would prove more courageous than its fellows.
Từ trong câu: courageous, reason, believe, city, prove, fellow
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately there are many ways you can do good, without requiring the courageous actions of these heroes.
Từ trong câu: courageous, fortunately, many, way, good, require, action, hero
«Doing Good», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211927 (bản sửa đổi 2715077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"There is one charity," said Corey, pretending superiority to Miss Kingsbury's point, "that is so difficult, I wonder it hasn't occurred to a lady of your courageous invention."
Từ trong câu: courageous, invention, charity, pretend, miss, point, difficult, wonder
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Presently there were twenty-five New Women, Mothers in their own right, and the whole spirit of the country changed from mourning and mere courageous resignation to proud joy.
Từ trong câu: courageous, mere, resignation, twenty, five, new, woman, mother
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I want to know whether you still think that there are men who are most ignorant and yet most courageous?
Từ trong câu: ignorant, courageous, want, know, whether, still, think, man
428? BCE-348? BCE Plato, Protagoras. Nguồn: Project Gutenberg #1591. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ courageous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ courageous trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ courageous hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ courageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ courageous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ courageous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ courageous: Câu phủ định (26 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.