E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “courageous”

142 câu thật có từ courageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: courageous nghĩa là can đảm. courageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying courage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ courageous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • You should put courageous people on the home team.

    Từ trong câu: courageous, put, people, home, team

    «Competitive Intelligence/War Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237380 (bản sửa đổi 2085821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His lack of courageous confidence makes him falter when he should bravely put his fortune to the test of decision.

    Từ trong câu: courageous, decision, lack, falter, test, bravely, confidence, make

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Less courageous temperance women now began to wonder whether they ought to associate with such a strong-minded woman as Susan B. Anthony.

    Từ trong câu: courageous, associate, less, woman, now, begin, wonder, whether

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ courageous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ courageous trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ courageous hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ courageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ courageous gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ courageous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ courageous: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.