Câu tiếng Anh có từ “courageous”
126 câu thật có từ courageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: courageous nghĩa là can đảm. courageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying courage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ courageous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was no reason to believe that the city would prove more courageous than its fellows.
Từ trong câu: courageous, reason, believe, city, prove, fellow
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Another soldier, not less courageous than the one of whom I have just spoken, also received from his Majesty marks of distinction.
Từ trong câu: courageous, another, soldier, less, speak, receive, mark, distinction
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The bandits scattered to either side, but as the aeroplane left the ground, one, more courageous than his companions, leaped for the fuselage.
Từ trong câu: courageous, aeroplane, airplane, scatter, either, side, leave, ground
J. W. Duffield, Radio Boys in the Flying Service; or, Held For Ransom by Mexican Bandits. Nguồn: Project Gutenberg #62110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They take the most particular care not to write anything original, courageous, or true, because these qualities alienate more subscribers than they please.
Từ trong câu: subscriber, take, particular, care, write, anything, original, courageous
Arnold Bennett, Books and Persons; Being Comments on a Past Epoch, 1908-1911. Nguồn: Project Gutenberg #15717. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ courageous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ courageous trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ courageous hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ courageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ courageous gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ courageous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ courageous: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.