Câu tiếng Anh có từ “countryside”
159 câu thật có từ countryside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: countryside nghĩa là nông thôn. countryside là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rural regions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ countryside
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However, he could not continue a quiet life in the countryside.
Từ trong câu: countryside, however, continue, quiet, life
«Paul Verlaine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274806 (bản sửa đổi 11010185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Therefore, we could see a movement of people to the countryside.
Từ trong câu: countryside, movement, therefore, see, people
«Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215646 (bản sửa đổi 4103207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Can it be possible that in this marvellous setting, in this peaceful countryside and radiant sunshine, men are killing each other?
Từ trong câu: countryside, possible, marvellous, set, peaceful, sunshine, man, kill
Henriette Cuvru-Magot, Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle. Nguồn: Project Gutenberg #44599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is only by thus traversing the countrysides of France that one can admire the abundant imagination of the builders of the thirteenth century.
Từ trong câu: countryside, builder, thus, admire, abundant, imagination, century
André Hallays, The spell of the heart of France: the towns, villages and châteaux about Paris. Nguồn: Project Gutenberg #46321. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And yet it cannot be denied that the prosperity of the whole poor, bleak countryside depends upon his presence.
Từ trong câu: prosperity, countryside, depend, presence, deny, can, whole, poor
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the open fields I could not use this appliance, because the boys of the countryside would soon smash it.
Từ trong câu: appliance, open, field, use, because, boy, countryside, soon
Jean-Henri Fabre, Fabre's Book of Insects. Nguồn: Project Gutenberg #67000. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng countryside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| haill countryside | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ countryside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countryside trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ countryside hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ countryside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countryside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countryside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countryside: Câu phủ định (15 câu), There is và there are (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.