Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “countryside”

159 câu thật có từ countryside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: countryside nghĩa là nông thôn. countryside là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rural regions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ countryside

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A few trench lines may still be seen around the countryside.

    Từ trong câu: countryside, line, still, see, around

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for the cactus and prickly pear which lined the lanes we might have been riding leisurely over an English countryside.

    Từ trong câu: countryside, pear, line, lane, ride, leisurely

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, these persecutions may have actually contributed to the spread of his teaching, by forcing him to travel into the countryside.

    Từ trong câu: countryside, however, persecution, actually, contribute, spread, teach, force

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • For a lawsuit, as everyone in the countryside knew, was held as a disgrace, no matter how righteous one's case might be.

    Từ trong câu: lawsuit, everyone, countryside, know, hold, disgrace, matter, case

    Mary Esther Miller MacGregor, 'Lizbeth of the Dale. Nguồn: Project Gutenberg #28234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once he gets away, he may go through the countryside as he wills, killing and maiming.

    Từ trong câu: will, once, may, through, get, go, countryside, away

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng countryside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
haill countryside8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ countryside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countryside trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ countryside hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ countryside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countryside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countryside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countryside: Câu phủ định (15 câu), There is và there are (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.