Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “countryside”

159 câu thật có từ countryside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: countryside nghĩa là nông thôn. countryside là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rural regions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ countryside

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Our advance had been so swift that the war scars on the countryside had not entirely blighted its normal characteristics.

    Từ trong câu: blight, scar, countryside, advance, swift, war, entirely, normal

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In frustration, Galerius allowed his legions to ravage the countryside as they passed northwards.

    Từ trong câu: legion, ravage, frustration, allow, countryside, pass

    «Galerius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55269 (bản sửa đổi 10904743). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is highly likely that Tatworth had a few homesteads for it was surrounded by a rich countryside with ample water.

    Từ trong câu: homestead, highly, likely, surround, rich, countryside, ample, water

    «The Manor and The Bishop/England's Rural Beginnings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240940 (bản sửa đổi 4038445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng countryside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
haill countryside8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ countryside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ countryside trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ countryside hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ countryside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ countryside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ countryside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ countryside: Câu phủ định (15 câu), There is và there are (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.