Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cooperative”

128 câu thật có từ cooperative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cooperative nghĩa là hợp tác xã. cooperative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: involving the joint activity of two or more. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cooperative

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Every time there has been a chance for cooperative effort--for total agreement--certain selfish interests have spoiled it.

    Từ trong câu: cooperative, every, time, chance, effort, total, agreement, certain

    Walter J. Sheldon, Brink of Madness. Nguồn: Project Gutenberg #32339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even though, the cooperative feature has not been built into the application, there is room to fill this gap with other resources.

    Từ trong câu: cooperative, even, though, feature, build, application, room, fill

    «Transformative Applications in Education/Phun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190549 (bản sửa đổi 2359888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the limited number of interactions in cooperative unfolding were to be disturbed, a two-state unfolding may occur due to increased interactions.

    Từ trong câu: cooperative, unfold, limit, number, interaction, disturb, state, occur

    «Structural Biochemistry/Cold-Adapted enzymes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260201 (bản sửa đổi 4640716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They favor mutual and cooperative banks, like credit unions, instead of large private banks.

    Từ trong câu: mutual, cooperative, favor, bank, like, credit, union, instead

    «Distributism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1240257 (bản sửa đổi 10927800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Another cooperative has established two prosperous branches and is now doing a business of a quarter of a million dollars a year.

    Từ trong câu: dollar, million, prosperous, another, cooperative, establish, branch, now

    Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cooperative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cooperative creamery9 lần
cooperative learning367 lần
cooperative multitasking7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooperative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooperative trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ cooperative hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cooperative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooperative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooperative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooperative: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.