Câu tiếng Anh có từ “cooperative”
128 câu thật có từ cooperative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cooperative nghĩa là hợp tác xã. cooperative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: involving the joint activity of two or more. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cooperative
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Is that something like what I would call a farmers cooperative?
Từ trong câu: cooperative, something, like, call, farmer
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He imagined small, self-reliant communities where the ideal citizen would be hard-working, self-respecting, generous, and cooperative.
Từ trong câu: cooperative, imagine, small, self, community, ideal, citizen, hard
«Nai Talim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238468 (bản sửa đổi 10954854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What proponents of cooperative learning would suggest is that this type of competition acts only as a hindrance to the educational process.
Từ trong câu: proponent, cooperative, learn, suggest, type, competition, act, hindrance
«Cognition and Instruction/Cooperative and Inquiry-Based Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375890 (bản sửa đổi 4667859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cooperative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cooperative creamery | 9 lần |
| cooperative learning | 367 lần |
| cooperative multitasking | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooperative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooperative trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ cooperative hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cooperative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooperative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooperative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooperative: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.