Câu tiếng Anh có từ “consumer”
363 câu thật có từ consumer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consumer nghĩa là người tiêu dùng. consumer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who uses goods or services. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consumer
Danh sách câu dẫn chứng (363 câu)
The totalitarian art is capable to make only the mediocre, officially approved works of art which couldn't satisfy tastes of consumers.
Từ trong câu: mediocre, art, capable, make, officially, approve, work, satisfy
«Interesting social sciences/The essence of totalitarianism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378016 (bản sửa đổi 4029331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The new law stipulates that a graph, showing the poverty level in whichever state the consumer is living will be the criteria.
Từ trong câu: stipulate, new, law, graph, show, poverty, level, whichever
«Major US bankruptcy reform bill signed into law», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8535 (bản sửa đổi 4821520). · English Wikinews · CC BY 2.5
The appears to suggest apple is strongly against Right to Repair in order to encourage consumers to buy new iPhones rather than refurbished models.
Từ trong câu: refurbish, appear, suggest, apple, strongly, right, repair, order
«Professionalism/The Right to Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406606 (bản sửa đổi 3997378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng consumer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consumer electronics | 118 lần |
| consumer surplus | 65 lần |
| consumer cost | 393 lần |
| consumer products | 75 lần |
| consumer goods | 124 lần |
| unproductive consumer | 26 lần |
| consumer preferences | 30 lần |
| consumer protection | 128 lần |
| consumer spending | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consumer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consumer trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ consumer hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consumer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consumer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consumer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consumer: can và could (52 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.