Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “constrain”

193 câu thật có từ constrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: constrain nghĩa là hạn chế. constrain là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: hold back. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ constrain

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In each of these cases, there are forces acting on the constrained bodies.

    Từ trong câu: constrain, case, force, act, body

    «Classical Mechanics/Constrained», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74404 (bản sửa đổi 4644562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The fire had died out of his voice and there was left only a constrained sorrow.

    Từ trong câu: constrain, fire, die, out, voice, leave, sorrow

    Hallie Erminie Rives, A Furnace of Earth. Nguồn: Project Gutenberg #62707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, there are three main constrains of the bikes.

    Từ trong câu: constrain, however, main, bike

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Private cars in Beijing (1949-2015)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397819 (bản sửa đổi 4198021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was a few minutes' constrained silence after this remark.

    Từ trong câu: constrained, constrain, minute, silence, remark

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two sides to every picture; even light casts its shadow, and we feel constrained to speak plainly.

    Từ trong câu: constrained, constrain, side, every, picture, even, light, cast

    Maturin M. Ballou, Due South; or, Cuba Past and Present. Nguồn: Project Gutenberg #30130. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hastily the wife withdrew her fingers; there was a flutter of silk; constrained stillness.

    Từ trong câu: flutter, constrained, constrain, hastily, wife, withdraw, finger, silk

    Homer Lea, The Vermilion Pencil: A Romance of China. Nguồn: Project Gutenberg #54950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng constrain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
constrain to admit102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ constrain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constrain trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ constrain hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ constrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constrain gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constrain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constrain: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.