Câu tiếng Anh có từ “considering”
149 câu thật có từ considering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: considering nghĩa là xét đến, tính đến hoàn cảnh thực tế. considering là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: taking into account; in view of a particular fact or circumstance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ considering
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"That is just what I cannot settle," said Philip, gravely, considering her features.
Từ trong câu: considering, can, settle, consider, feature
Emily Sarah Holt, Ashcliffe Hall: A tale of the last century. Nguồn: Project Gutenberg #69096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Too much caution cannot be used in considering these as evidence in determining the date of the tumuli.
Từ trong câu: considering, caution, much, can, use, consider, evidence, determine
W. F. Wakeman, Wakeman's handbook of Irish antiquities. Nguồn: Project Gutenberg #70000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Considering the very particular friendship between her and Mrs. Dixon, you could hardly have expected her to be excused from accompanying Colonel and Mrs. Campbell.”
Từ trong câu: considering, particular, accompany, friendship, consider, mrs, hardly, expect
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Considering what you did for me, I hope I can look him over before the Dolphin shows up."
Từ trong câu: show, considering, consider, hope, dolphin, look, up
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I did not waste my time in considering Miss Bordereau, in whom the appearance of respiration was so slight as to suggest that no human attention could ever help her more.
Từ trong câu: waste, considering, respiration, slight, time, consider, miss, appearance
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘At the best we have,’ said Mr. Wickfield, considering, ‘your nephew couldn’t board just now.’
Từ trong câu: just, nephew, considering, consider, best, board, mr, now
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was exceedingly anxious for information; and, as she ate her roll and drank her coffees she was considering how they could gain it.
Từ trong câu: drink, coffee, eat, anxious, considering, roll, gain, information
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ considering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considering trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ considering hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ considering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considering: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.