Câu tiếng Anh có từ “considering”
146 câu thật có từ considering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: considering nghĩa là xét đến, tính đến hoàn cảnh thực tế. considering là một giới từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: taking into account; in view of a particular fact or circumstance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ considering
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Considering her, she thought what a splendid wife she would have been for poor Carlyle.
Từ trong câu: considering, consider, think, wife, poor
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he thought that would better be done by considering it in the light of revenue.
Từ trong câu: considering, revenue, think, better, consider, light
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Considering what they had been through, they never would come again.
Từ trong câu: considering, consider, never, come, again
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would, however, be more economical and, considering the large amount of cyanide present, more profitable to work it up into Prussian blue.
Từ trong câu: considering, economical, profitable, however, consider, large, amount, present
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were considering these two things: the advisability of making the Great Change; and the degree of personal adaptability which would best serve that end.
Từ trong câu: considering, consider, thing, make, great, change, degree, personal
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly, considering how she had frightened them all in the day, it was not likely any one would attack Lina at night.
Từ trong câu: likely, frightened, frighten, considering, consider, attack, certainly, day
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ considering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considering trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ considering hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ considering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considering: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.