Câu tiếng Anh có từ “congratulation”
139 câu thật có từ congratulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: congratulation nghĩa là lời chúc mừng. congratulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of acknowledging that someone has an occasion for celebration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ congratulation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And for my part I can but offer my congratulations to him.
Từ trong câu: congratulation, part, offer
432 BCE-351? BCE Xenophon, Hiero. Nguồn: Project Gutenberg #1175. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When you can do this with hands behind your back, congratulations.
Từ trong câu: congratulation, hand, behind, back
«Grounded Cat Martial Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209945 (bản sửa đổi 4103446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Congratulations, you can now forward slide to the left!
Từ trong câu: congratulation, now, forward, slide, leave
«Corps-Style Marching/Technique/Sliding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476460 (bản sửa đổi 4528870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here, however, he said, his courtly complaisance must end; for he could not join in congratulation on misfortune and disgrace.
Từ trong câu: congratulation, however, end, join, misfortune, disgrace
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Congratulations, you can expect to become a millionaire!
Từ trong câu: millionaire, congratulation, expect, become
«Concepts of Time and Value», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Surely our Holy Father is looking forward to the day when he can address similar congratulations to Ireland, the Island of Saints and Scholars.
Từ trong câu: surely, congratulation, scholar, holy, father, look, forward, day
Lector, The Issue: The Case for Sinn Fein. Nguồn: Project Gutenberg #36842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We can sympathize with the self-congratulation of the General who had surmounted such tremendous obstacles in a way so unusual.
Từ trong câu: tremendous, obstacle, congratulation, sympathize, self, general, way, unusual
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng congratulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ congratulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congratulation trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ congratulation hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ congratulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congratulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congratulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congratulation: Quá khứ đơn (27 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.