Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “congratulation”
117 câu thật có từ congratulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: congratulation nghĩa là lời chúc mừng. congratulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of acknowledging that someone has an occasion for celebration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ congratulation
In his time, it was matter of congratulation that you knew nothing of secular things.
Từ trong câu: secular, congratulation, time, matter, know, nothing, thing
Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 06 (of 12) Dresden Edition: Discussions. Nguồn: Project Gutenberg #38806. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often has your congratulation added a charm to praise, and your consolation a welcome antidote to alarm.
Từ trong câu: antidote, often, congratulation, add, charm, praise, consolation, welcome
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And so it happened that the tone of her meditations altered, being increasingly attuned to a serious, but very real congratulation.
Từ trong câu: attuned, happen, tone, meditation, alter, increasingly, serious, real
Lucas Malet, The History of Sir Richard Calmady: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #23784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng congratulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ congratulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congratulation trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ congratulation hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ congratulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congratulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congratulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congratulation: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.