E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “congratulation”

117 câu thật có từ congratulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: congratulation nghĩa là lời chúc mừng. congratulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of acknowledging that someone has an occasion for celebration. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A message of congratulation on their efforts was received from the Queen, and the General expressed his satisfaction at the successful work accomplished.

    Từ trong câu: congratulation, message, effort, receive, queen, general, express, satisfaction

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Milnathort made kind but formal inquiries after Mrs. Methven's health, and offered his congratulations no less formally upon her recovery.

    Từ trong câu: formally, congratulation, mr, make, kind, formal, inquiry, health

    Mrs. Oliphant, The Wizard's Son, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Surely our Holy Father is looking forward to the day when he can address similar congratulations to Ireland, the Island of Saints and Scholars.

    Từ trong câu: surely, congratulation, scholar, holy, father, look, forward, day

    Lector, The Issue: The Case for Sinn Fein. Nguồn: Project Gutenberg #36842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A good piece of work brought a written or oral message of thanks, and the men were satisfied they had done well to deserve congratulations.

    Từ trong câu: oral, congratulation, good, piece, work, bring, write, message

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng congratulation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hearty congratulation202 lần
  • mutual congratulation125 lần
  • warmest congratulation51 lần
  • heartiest congratulation33 lần
  • sincere congratulation98 lần
  • heartfelt congratulation28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ congratulation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congratulation trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ congratulation hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ congratulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congratulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congratulation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congratulation: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.