E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “congratulation”

117 câu thật có từ congratulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: congratulation nghĩa là lời chúc mừng. congratulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of acknowledging that someone has an occasion for celebration. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They have never looked back and I would like to offer them my congratulations.

    Từ trong câu: congratulation, never, look, back, like, offer

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1948 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416810 (bản sửa đổi 3762031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It would be such a very delicate matter, you know, to receive personal congratulations under the circumstances.

    Từ trong câu: congratulation, delicate, matter, know, receive, personal, circumstance

    «Social Victorians/Timeline/1880», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264245 (bản sửa đổi 2779153). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng congratulation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hearty congratulation202 lần
  • mutual congratulation125 lần
  • warmest congratulation51 lần
  • heartiest congratulation33 lần
  • sincere congratulation98 lần
  • heartfelt congratulation28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ congratulation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congratulation trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ congratulation hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ congratulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congratulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congratulation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congratulation: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.