Câu tiếng Anh có từ “congratulation”
117 câu thật có từ congratulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: congratulation nghĩa là lời chúc mừng. congratulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of acknowledging that someone has an occasion for celebration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ congratulation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Congratulations, you just bought the coolest new operating system out there.
Từ trong câu: congratulation, buy, cool, new, operate, system, out
«The Computer Revolution/Software/Software Licenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103810 (bản sửa đổi 2671858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Congratulations Tim, you have just fulfilled the worst possible morning routine.
Từ trong câu: congratulation, fulfill, bad, possible, morning, routine
«Motivation and emotion/Book/2023/Morning routine and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298875 (bản sửa đổi 2645766). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Joyful congratulations, and the exulting language of welcome, greeted us as we triumphantly moved along; and, wherever we appeared, the most cordial reception awaited us.
Từ trong câu: congratulation, language, welcome, greet, move, wherever, appear, reception
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the Century Club he received from distinguished men the most cordial congratulations on his essay into the literary field.
Từ trong câu: essay, congratulation, century, club, receive, distinguish, man, literary
Elizabeth Bacon Custer, "Boots and Saddles"; Or, Life in Dakota with General Custer. Nguồn: Project Gutenberg #48972. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bumpers of congratulation were drunk; plans of robberies discussed, and the gipsy captain chosen as the leader of the most daring exploits contemplated.
Từ trong câu: robbery, congratulation, exploit, bumper, drunk, drink, plan, discuss
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng congratulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ congratulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congratulation trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ congratulation hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ congratulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congratulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congratulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congratulation: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.