Câu tiếng Anh có từ “conciliation”
76 câu thật có từ conciliation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conciliation nghĩa là hòa giải. conciliation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of manifesting goodwill and cooperation after being reconciled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conciliation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But this time she had felt herself supported by a sense of conciliation in herself.
Từ trong câu: conciliation, time, feel, herself, support, sense
Archibald Marshall, Sir Harry: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #54673. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Conservatives thought that his policy of conciliation had allowed disorder to grow.
Từ trong câu: conciliation, conservative, think, policy, allow, disorder, grow
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We had demanded facilities for the Conciliation Bill, and Mr. Asquith's promise was too vague and too ambiguous to please us.
Từ trong câu: conciliation, demand, facilities, bill, mr, promise, vague, ambiguous
Emmeline Pankhurst, My own story. Nguồn: Project Gutenberg #34856. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This ought to be the last desperate remedy of a despairing people, after every other constitutional means of conciliation had been exhausted.
Từ trong câu: conciliation, ought, last, desperate, remedy, people, every, mean
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not till I had exhausted every means of conciliation that I assumed the tone and language of the first magistrate.
Từ trong câu: conciliation, till, exhaust, every, mean, assume, tone, language
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conciliation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conciliation trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ conciliation hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conciliation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conciliation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conciliation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conciliation: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.