Câu tiếng Anh có từ “conciliation”
76 câu thật có từ conciliation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conciliation nghĩa là hòa giải. conciliation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of manifesting goodwill and cooperation after being reconciled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conciliation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And there is no compromise, no conciliation which might prevail against such feeling.
Từ trong câu: conciliation, compromise, prevail, feel
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They yet hoped, they said, that there might be a chance of conciliation, and therefore they would give the minister their support.
Từ trong câu: conciliation, hope, chance, therefore, give, minister, support
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“One may go a long way,” said he, “with those fine words, peace and conciliation, which are so often void of real wisdom and courage.
Ông nói: “Người ta có thể đi một chặng đường dài với những lời lẽ tốt đẹp, hòa bình và hòa giải, những điều thường thiếu đi sự khôn ngoan và lòng dũng cảm thực sự.
Từ trong câu: conciliation, go, long, way, fine, word, peace, often
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8726. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conciliation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conciliation trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ conciliation hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conciliation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conciliation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conciliation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conciliation: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.