Câu tiếng Anh có từ “conciliation”
76 câu thật có từ conciliation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conciliation nghĩa là hòa giải. conciliation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of manifesting goodwill and cooperation after being reconciled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conciliation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To show, however, the sincerity of our desire for conciliation, I have suspended the non-importation act.
Từ trong câu: conciliation, show, however, sincerity, desire, suspend, non, act
Thomas Jefferson, Memoir, Correspondence, and Miscellanies, From the Papers of Thomas Jefferson, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #16784. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen him--spoken with him in his youth--hoped then to assist in a task of conciliation, pardon.
Từ trong câu: conciliation, see, speak, youth, hope, assist, task, pardon
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #7666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A good number of these rascals have been since taken, and, I suppose, hanged; unless the conciliation principle lets these rascals off also.
Từ trong câu: conciliation, good, number, since, take, suppose, hang, unless
T. W. E. Holdsworth, Campaign of the Indus In a Series of Letters from an Officer of the Bombay Division. Nguồn: Project Gutenberg #12863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sincere Christians have understood that the moment is come to prepare the conciliation of the doctrine of the polygenists with the sacred writings.
Từ trong câu: conciliation, sincere, understand, moment, come, prepare, sacred, write
Paul Broca, On the phenomena of hybridity in the genus Homo. Nguồn: Project Gutenberg #47137. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conciliation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conciliation trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ conciliation hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conciliation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conciliation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conciliation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conciliation: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.