Câu tiếng Anh có từ “compulsory”
126 câu thật có từ compulsory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compulsory nghĩa là bắt buộc. compulsory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: required by rule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compulsory
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However, in losing chess captures are compulsory - if a player can make a capture, they must.
Từ trong câu: compulsory, however, lose, chess, capture, player, make
«Chess Variants/Losing Chess», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447302 (bản sửa đổi 4080268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can also distribute new recordings made under the compulsory license.
Từ trong câu: compulsory, distribute, new, record, make, license
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Smaller flocks can be registered, but this is not compulsory.
Từ trong câu: compulsory, small, flock, register
«Raising Chickens/Local Regulations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73670 (bản sửa đổi 4053484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nor can any remedy for action of this kind be found in making the marking of preferences compulsory.
Từ trong câu: compulsory, preference, remedy, action, kind, find, make, mark
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not compulsory in the sense that so many hours of school attendance can be enforced against parents or children by the public authority.
Từ trong câu: compulsory, attendance, sense, many, hour, school, enforce, parent
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Subjects can be either compulsory or elective.
Từ trong câu: elective, subject, either, compulsory
«Fedena/Settings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241147 (bản sửa đổi 3255535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng compulsory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| compulsory vaccination | 16 lần |
| compulsory sterilization | 10 lần |
| compulsory coinage | 10 lần |
| compulsory arbitration | 8 lần |
| compulsory attendance | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compulsory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compulsory trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ compulsory hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compulsory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compulsory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compulsory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compulsory: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.