Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compulsory”

126 câu thật có từ compulsory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compulsory nghĩa là bắt buộc. compulsory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: required by rule. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compulsory

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I had forgotten we were in Italy, where military service is compulsory.

    Từ trong câu: compulsory, forget, military, service

    Clair W. Hayes, The Boy Allies in Great Peril; Or, With the Italian Army in the Alps. Nguồn: Project Gutenberg #12682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had not been consulted and their Union leaders were bitterly opposed to any form of compulsory repose.

    Từ trong câu: compulsory, bitterly, consult, union, leader, oppose, form, repose

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the Molucca group, the old contests between the once rival kingdoms had estranged the natives from their ancient compulsory alliances.

    Từ trong câu: compulsory, group, old, contest, once, rival, kingdom, native

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under our excellent system of compulsory education he had learned to read and write, notwithstanding the unfavourable aspect of the lower lip.

    Từ trong câu: compulsory, lower, learn, system, write, read, notwithstanding, excellent

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng compulsory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
compulsory vaccination16 lần
compulsory sterilization10 lần
compulsory coinage10 lần
compulsory arbitration8 lần
compulsory attendance31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compulsory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compulsory trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ compulsory hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compulsory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compulsory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compulsory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compulsory: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.