Câu tiếng Anh có từ “compulsory”
119 câu thật có từ compulsory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compulsory nghĩa là bắt buộc. compulsory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: required by rule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compulsory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Myanmar offers free and compulsory primary education which student should take for five years.
Từ trong câu: compulsory, offer, free, primary, education, student, take, five
«Megauniversity/Myanmar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145873 (bản sửa đổi 4465974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nothing should be received in scientific inquiry which it is not compulsory on our understanding to believe.
Từ trong câu: compulsory, nothing, receive, scientific, inquiry, understand, believe
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The question has sometimes arisen whether it should not be made compulsory on parents to educate their children.
Từ trong câu: compulsory, question, sometimes, arise, whether, make, parent, educate
William W. Sanger, The History of Prostitution: Its Extent, Causes, and Effects throughout the World. Nguồn: Project Gutenberg #41873. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The College should accommodate either bias, to the top of its bent, but should not enforce either with compulsory twist.
Từ trong câu: compulsory, bias, college, accommodate, either, top, bend, enforce
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compulsory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| compulsory vaccination | 16 lần |
| compulsory sterilization | 10 lần |
| compulsory coinage | 10 lần |
| compulsory arbitration | 8 lần |
| compulsory attendance | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compulsory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compulsory trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ compulsory hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compulsory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compulsory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compulsory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compulsory: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.