Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compulsory”

126 câu thật có từ compulsory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compulsory nghĩa là bắt buộc. compulsory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: required by rule. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compulsory

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Many countries have passed compulsory vaccination laws – laws that require certain people to get vaccinated.

    Từ trong câu: compulsory, many, country, pass, law, require, certain, people

    «Vaccine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13707 (bản sửa đổi 11010093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Compulsory honorifics have been going out of favour.

    Từ trong câu: compulsory, go, out, favor

    «Honorific», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853897 (bản sửa đổi 9417606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "For more than twenty years I have amused my compulsory leisure with collecting these curious physical signatures in this town.

    Từ trong câu: compulsory, amuse, collect, signature, physical, amused, leisure, curious

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Save in the case of compulsory retirement, members of the Court of Auditors shall remain in office until they have been replaced.

    Từ trong câu: retirement, compulsory, replace, auditor, save, case, member, court

    European Union, The Treaty of the European Union, Maastricht Treaty, 7th February, 1992. Nguồn: Project Gutenberg #686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng compulsory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
compulsory vaccination16 lần
compulsory sterilization10 lần
compulsory coinage10 lần
compulsory arbitration8 lần
compulsory attendance31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compulsory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compulsory trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ compulsory hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compulsory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compulsory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compulsory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compulsory: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.