Câu tiếng Anh có từ “compulsory”
119 câu thật có từ compulsory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compulsory nghĩa là bắt buộc. compulsory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: required by rule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compulsory
Now life is a very peculiar game, which differs in many important respects even from compulsory football.
Từ trong câu: compulsory, now, life, peculiar, game, differ, many, important
Grant Allen, Post-Prandial Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #18788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Court refused, and ordered that the expenses of compulsory process be paid to the officers by the United States.
Từ trong câu: compulsory, court, refuse, order, expense, process, paid, officer
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After these compulsory elements, the next host nation briefly introduces itself with artistic displays of dance and theater representative of its culture.
Từ trong câu: compulsory, element, next, host, nation, briefly, introduce, itself
«Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although this instruction was compulsory, it is not altogether evident, however, that at any place save Monrovia a real educational program was begun.
Từ trong câu: compulsory, although, instruction, altogether, evident, however, place, save
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compulsory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- compulsory vaccination16 lần
- compulsory sterilization10 lần
- compulsory coinage10 lần
- compulsory arbitration8 lần
- compulsory attendance31 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compulsory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compulsory trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ compulsory hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compulsory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compulsory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compulsory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compulsory: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.