Câu tiếng Anh có từ “compulsory”
126 câu thật có từ compulsory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compulsory nghĩa là bắt buộc. compulsory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: required by rule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compulsory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It will not be compulsory for any charge to be made by the companies.
Từ trong câu: compulsory, charge, make, company
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Yes; because you were driven by that fiend," he pointed to the smiling Miss Armour, "to compulsory crimes.
Từ trong câu: compulsory, fiend, yes, because, drive, point, smile, miss
Fergus Hume, The Mystery Queen. Nguồn: Project Gutenberg #55137. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many are beginning to think that the religious value of the services is often nullified by the compulsory attendance.
Từ trong câu: compulsory, attendance, many, begin, think, religious, value, service
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am only deterred by the compulsory reserve I practice as to my name from making a very singular request of you.
Từ trong câu: compulsory, practice, singular, reserve, request, name, make
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compulsory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| compulsory vaccination | 16 lần |
| compulsory sterilization | 10 lần |
| compulsory coinage | 10 lần |
| compulsory arbitration | 8 lần |
| compulsory attendance | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compulsory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compulsory trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ compulsory hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compulsory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compulsory gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compulsory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compulsory: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.