Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “complementary”
102 câu thật có từ complementary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complementary nghĩa là bổ sung. complementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of words or propositions so related that each is the negation of the other. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complementary
Beat the streets for people whose interests are similar, or complementary, to yours.
Từ trong câu: complementary, beat, street, people, interest, similar
«Getting Started as an Entrepreneur/Team/Teams Make It Happen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175656 (bản sửa đổi 4660362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Know the difference of what is complementary and which is not, given examples.
Từ trong câu: complementary, know, difference, give, example
«Real estate analysis exam review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10415 (bản sửa đổi 1644663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Notice the spelling of the word complement: its literal meaning is 'a complementary item or items'; in other words, 'that which completes'.
Hãy chú ý cách đánh vần của từ bổ sung: nghĩa đen của nó là 'một hoặc nhiều vật phẩm bổ sung'; nói cách khác, 'cái hoàn thành'.
Từ trong câu: complementary, notice, spell, word, complement, literal, mean, item
«Discrete Mathematics/Set theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438 (bản sửa đổi 4415085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The star which is really white will now appear decidedly tinted and of a hue approximately complementary to that of the surroundings.
Từ trong câu: complementary, star, really, white, now, appear, approximately, surround
Matthew Luckiesh, Visual Illusions: Their Causes, Characteristics and Applications. Nguồn: Project Gutenberg #36297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The American mind is as yet unknown in its essence; it is only manifest by its functions, of which Jewish activities may form a complementary part.
Từ trong câu: complementary, mind, unknown, essence, function, activity, form, part
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng complementary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complementary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complementary trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ complementary hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complementary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complementary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complementary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complementary: Câu phủ định (12 câu), may và might (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.