Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “complementary”

102 câu thật có từ complementary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complementary nghĩa là bổ sung. complementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of words or propositions so related that each is the negation of the other. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This is complementary series and its elements may be denoted .

    Từ trong câu: complementary, series, element, denote

    «Representation theory of the Lorentz group», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224173 (bản sửa đổi 2721140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The result of mixing complementary colors in an additive color model is white.

    Từ trong câu: additive, complementary, result, mix, color, model, white

    «Tertiary color», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=755092 (bản sửa đổi 10318706). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My conjecture therefore is that in the case of sterility of cross-breds we see the effect produced by a complementary pair of such factors.

    Từ trong câu: sterility, complementary, conjecture, therefore, case, cross, see, effect

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are not exactly the same--in fact, I should say they were complementary, or, perhaps better, antithetical."

    Từ trong câu: antithetical, exactly, fact, complementary, perhaps, better

    Arthur B. Reeve, The Film Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #5270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, it might be ok to colloquially refer to the relationship as "somewhat complementary", but DCFLs and IACFLs are not strict complements.

    Từ trong câu: colloquially, thus, ok, refer, relationship, somewhat, complementary, strict

    «Theory of Formal Languages, Automata, and Computation/Automata and the Chomsky Hierarchy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465251 (bản sửa đổi 4449885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng complementary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • complementary strands15 lần
  • complementary strand30 lần
  • complementary sequences14 lần
  • complementary mrna7 lần
  • complementary dna30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complementary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complementary trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ complementary hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complementary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complementary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complementary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complementary: Câu phủ định (12 câu), may và might (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.