Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “complementary”

102 câu thật có từ complementary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complementary nghĩa là bổ sung. complementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of words or propositions so related that each is the negation of the other. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Choose complementary team members: When possible, carefully choose individuals to join a team.

    Từ trong câu: complementary, choose, team, member, possible, carefully, individual, join

    «Managing Groups and Teams/Social Loafing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80292 (bản sửa đổi 4413364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This complementary ability of the two types of single-molecule method can lead to great discoveries in the future.

    Từ trong câu: complementary, ability, type, single, molecule, method, lead, great

    «Structural Biochemistry/Biophysics- Single Molecule techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242455 (bản sửa đổi 4093191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The man with broad views will, I think, see that both progressive individuals and a progressive State are necessary, that they are complementary one to the other.

    Từ trong câu: complementary, man, broad, view, think, see, progressive, individual

    L. G., Redmond-Howard, Six days of the Irish Republic A Narrative and Critical Account of the Latest Phase of Irish Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24296. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Software markets are also affected by indirect network effects, related to the existence of complementary products.

    Từ trong câu: indirect, software, market, affect, network, effect, relate, existence

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/1-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278581 (bản sửa đổi 2417289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng complementary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • complementary strands15 lần
  • complementary strand30 lần
  • complementary sequences14 lần
  • complementary mrna7 lần
  • complementary dna30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complementary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complementary trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ complementary hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complementary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complementary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complementary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complementary: Câu phủ định (12 câu), may và might (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.