Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “complementary”

102 câu thật có từ complementary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complementary nghĩa là bổ sung. complementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of words or propositions so related that each is the negation of the other. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng complementary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • complementary strands15 lần
  • complementary strand30 lần
  • complementary sequences14 lần
  • complementary mrna7 lần
  • complementary dna30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complementary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complementary trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ complementary hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complementary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complementary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complementary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complementary: Câu phủ định (12 câu), may và might (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.