Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “complementary”

102 câu thật có từ complementary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complementary nghĩa là bổ sung. complementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of words or propositions so related that each is the negation of the other. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They can also look for other people to work with who have complementary resources.

    Từ trong câu: complementary, look, people, work, resource

    «Seed Factories/Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288456 (bản sửa đổi 4413024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The two conceptions are complementary, and cannot contradict each other.

    Từ trong câu: complementary, conception, can, contradict

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These two words are really complementary, because it is only with the interior nature that unity can be established.

    Từ trong câu: complementary, word, really, because, interior, nature, unity, establish

    Alexander J., -1940 McIvor-Tyndall, Sex--The Unknown Quantity: The Spiritual Function of Sex. Nguồn: Project Gutenberg #29896. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This complementary ability of the two types of single-molecule method can lead to great discoveries in the future.

    Từ trong câu: complementary, ability, type, single, molecule, method, lead, great

    «Structural Biochemistry/Biophysics- Single Molecule techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242455 (bản sửa đổi 4093191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • ICTs open opportunities for new forms of information delivery that can be complementary to existing flows, without rendering them obsolete.

    CNTT-TT mở ra cơ hội cho các hình thức cung cấp thông tin mới có thể bổ sung cho các luồng thông tin hiện có mà không khiến chúng trở nên lỗi thời.

    Từ trong câu: complementary, open, opportunity, new, form, information, delivery, exist

    «Information and Communication Technologies for Poverty Alleviation/Towards a General Framework Poverty Alleviation with ICTs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97952 (bản sửa đổi 4085856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Complementary colors can create some striking optical effects.

    Từ trong câu: optical, complementary, color, create, strike, effect

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379543 (bản sửa đổi 4339223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng complementary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • complementary strands15 lần
  • complementary strand30 lần
  • complementary sequences14 lần
  • complementary mrna7 lần
  • complementary dna30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complementary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complementary trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ complementary hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complementary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complementary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complementary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complementary: Câu phủ định (12 câu), may và might (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.