Câu tiếng Anh có từ “compete”
281 câu thật có từ compete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compete nghĩa là cạnh tranh. compete là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: compete for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compete
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After high school, he competed in many swim meets and won many awards and titles.
Từ trong câu: compete, high, school, many, swim, meet, will, award
«Buster Crabbe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399134 (bản sửa đổi 10840648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Children and adults can take part, competing in classes for music, speech and drama and dance.
Từ trong câu: compete, child, adult, take, part, class, music, speech
«Music competition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53275 (bản sửa đổi 6778065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Over the years the classes of boats allowed to compete have changed because of new design and technology.
Từ trong câu: compete, year, class, boat, allow, change, because, new
«Sailing (sport)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702148 (bản sửa đổi 8954237). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The time and place for your meeting competes with the time and place for doing something else or being somewhere else.
Từ trong câu: compete, time, place, meet, do, something, else, somewhere
«Fire and emergency management/Leadership I:Strategies for Company Success (H803)/Running a Meeting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49854 (bản sửa đổi 1875846). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The International Olympic Committee has decided to allow women to compete in boxing at the Olympics for the first time.
Từ trong câu: olympics, international, olympic, committee, decide, allow, woman, compete
«Women’s boxing to be included in the 2012 Olympics for the first time», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130721 (bản sửa đổi 4830413). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng compete
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| compete in para | 52 lần |
| athletes compete | 43 lần |
| teams compete | 63 lần |
| compete internationally | 29 lần |
| successfully compete | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compete
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compete trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ compete hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compete gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compete?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compete: can và could (36 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.