E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compete”

282 câu thật có từ compete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compete nghĩa là cạnh tranh. compete là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: compete for something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compete

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Small business owners found it hard to compete with big businesses and worried about going out of business.

    Từ trong câu: compete, small, business, owner, find, hard, big, worried

    «U. S. Government/Industrialization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203040 (bản sửa đổi 1478874). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng compete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
compete in para52 lần
athletes compete43 lần
teams compete63 lần
compete internationally29 lần
successfully compete54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compete trong kho câu?
Kho câu có 282 câu có từ compete hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compete gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compete: can và could (36 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.