Câu tiếng Anh có từ “circumnavigate”
45 câu thật có từ circumnavigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circumnavigate nghĩa là đi vòng quanh. circumnavigate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: travel around, either by plane or ship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circumnavigate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We also know that the earth is round, because we can circumnavigate or sail around it.
Từ trong câu: circumnavigate, know, earth, round, because, sail, around
Joseph C. Martindale, First Lessons in Natural Philosophy for Beginners. Nguồn: Project Gutenberg #53778. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On his first voyage he circumnavigated New Zealand, showing it could not be part of a large continent.
Từ trong câu: circumnavigate, first, voyage, new, show, part, large, continent
«Australian History/Early Explorers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14832 (bản sửa đổi 4531741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To circumnavigate this, you can plant in alternating rows (ex. carrot, wheat, carrot) like shown to the right.
Từ trong câu: circumnavigate, plant, alternate, row, ex, carrot, wheat, like
«The Minecraft Farming Handbook/Plant Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481651 (bản sửa đổi 4618736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I thought," says Stanley, "there could be no better way of settling, once and for ever, the vexed question, than by circumnavigating the lake."
Từ trong câu: circumnavigate, think, better, way, settle, once, ever, question
M. B., -1939 Synge, A Book of Discovery The History of the World's Exploration, From the Earliest Times to the Finding of the South Pole. Nguồn: Project Gutenberg #23107. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since that time I have circumnavigated the globe, and every rare curiosity I could obtain was intended for my darling ones at home.
Từ trong câu: globe, circumnavigate, since, time, every, rare, curiosity, obtain
Charles Lanman, Letters from a Landscape Painter. Nguồn: Project Gutenberg #53942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng circumnavigate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| circumnavigate the globe | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circumnavigate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circumnavigate trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ circumnavigate hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circumnavigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circumnavigate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circumnavigate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circumnavigate: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.