Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circumnavigate”

45 câu thật có từ circumnavigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circumnavigate nghĩa là đi vòng quanh. circumnavigate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: travel around, either by plane or ship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circumnavigate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • So he determined to explore, and finally, to circumnavigate Africa, and give to Portugal whatever of power or wealth the ocean or the dark continent might hide.

    Từ trong câu: circumnavigate, determine, explore, finally, give, whatever, power, wealth

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng circumnavigate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circumnavigate the globe88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circumnavigate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circumnavigate trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ circumnavigate hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circumnavigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circumnavigate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circumnavigate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circumnavigate: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.