Câu tiếng Anh có từ “characterization”
117 câu thật có từ characterization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: characterization nghĩa là đặc tính. characterization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ characterization
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They are good examples of what may be called the diffused characterization in which our modern illustrators excel.
Từ trong câu: characterization, good, example, call, diffuse, modern, excel
R. E. D. Sketchley, English Book-Illustration of To-day Appreciations of the Work of Living English Illustrators, with Lists of Their Books. Nguồn: Project Gutenberg #38164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This characterization may be traced to the very doors of the heart of space where the three become one.
Từ trong câu: characterization, trace, door, heart, space, become
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The different points of view, according to which we have to undertake this closer characterization, may be already anticipated from our previous discussion.
Từ trong câu: characterization, different, point, view, accord, undertake, close, already
Georg Wilhelm Friedrich Hegel, The Philosophy of Fine Art, volume 3 (of 4) Hegel's Aesthetik. Nguồn: Project Gutenberg #55623. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, I think it may be claimed that the characterization of any mental process in a specific way, say as an emotion, is extra-psychological.
Từ trong câu: characterization, fact, think, claim, mental, process, specific, way
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ characterization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characterization trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ characterization hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ characterization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characterization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characterization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characterization: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.