Câu tiếng Anh có từ “characterization”
115 câu thật có từ characterization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: characterization nghĩa là đặc tính. characterization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ characterization
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Now, you referred to four wounds, Mr. Kellerman, realizing, of course, your characterization is only lay opinion.
Từ trong câu: characterization, now, refer, four, wound, mr, realize, course
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best characterization of South and Barrow I ever heard he gave me once in a casual conversation.
Từ trong câu: characterization, casual, best, south, ever, hear, give, once
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile he read widely, and wrote of his reading at great length, and with considerable power of satiric characterization, to some of his college friends.
Từ trong câu: characterization, meanwhile, read, widely, write, great, length, considerable
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ characterization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characterization trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ characterization hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ characterization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characterization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characterization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characterization: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.