E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “characterization”

115 câu thật có từ characterization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: characterization nghĩa là đặc tính. characterization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ characterization

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Yet I can not but feel that this weakens the characterization greatly.

    Từ trong câu: characterization, feel, weaken, greatly

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can prove this using the - characterization of continuity.

    Từ trong câu: characterization, prove, use, continuity

    «Math for Non-Geeks/ Continuity of the inverse function», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472833 (bản sửa đổi 4632743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I could therefore style a great part of his works of negation suppressed parliamentary speeches, and I think the characterisation would suit them well."

    Từ trong câu: characterization, characterisation, therefore, style, great, part, work, suppress

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ characterization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characterization trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ characterization hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ characterization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characterization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characterization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characterization: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.