Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “characterization”
115 câu thật có từ characterization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: characterization nghĩa là đặc tính. characterization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ characterization
It focuses on the synthesis of new materials and their characterization.
Từ trong câu: characterization, focus, synthesis, new, material
«Solid-state chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307955 (bản sửa đổi 10449401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are good examples of what may be called the diffused characterization in which our modern illustrators excel.
Từ trong câu: characterization, good, example, call, diffuse, modern, excel
R. E. D. Sketchley, English Book-Illustration of To-day Appreciations of the Work of Living English Illustrators, with Lists of Their Books. Nguồn: Project Gutenberg #38164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Deficient in characterization and dramatic action, it is tossed together rather than constructed.
Từ trong câu: deficient, characterization, dramatic, action, toss, together, rather, construct
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241488 (bản sửa đổi 4622730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Characterization is of two types: qualitative and quantitative.
Từ trong câu: quantitative, qualitative, characterization, type
«Physics/Simple», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166615 (bản sửa đổi 2190994). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ characterization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characterization trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ characterization hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ characterization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characterization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characterization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characterization: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.