Câu tiếng Anh có từ “characterization”
115 câu thật có từ characterization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: characterization nghĩa là đặc tính. characterization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ characterization
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The characterization of crude oil has traditionally been characterized by its geographic original source location.
Từ trong câu: characterization, crude, oil, traditionally, characterize, geographic, original, source
«Transportation Systems Casebook/Crude», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306054 (bản sửa đổi 4341963). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this picture, however, "Crivelli's gift of characterisation has been overpowered by his interest in the accessories.
Từ trong câu: characterization, characterisation, picture, however, gift, interest, accessory
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had a genius for picturesque characterization, and her scornful descriptions of cowards and traitors are veiled by no feminine softness of phrase.
Từ trong câu: characterization, genius, picturesque, scornful, description, coward, traitor, softness
Myra Reynolds, The Learned Lady in England, 1650-1760. Nguồn: Project Gutenberg #49867. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ characterization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characterization trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ characterization hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ characterization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characterization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characterization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characterization: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.