Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “characterization”
115 câu thật có từ characterization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: characterization nghĩa là đặc tính. characterization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ characterization
Now, you referred to four wounds, Mr. Kellerman, realizing, of course, your characterization is only lay opinion.
Từ trong câu: characterization, now, refer, four, wound, mr, realize, course
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The process of characterization, then, however accomplished, is the result of two very different aims on the part of the writer of a story.
Từ trong câu: characterization, process, however, accomplish, result, different, aim, part
Robert Saunders Dowst, The Technique of Fiction Writing. Nguồn: Project Gutenberg #32092. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And in every instance it seems to be more or less a characterization of an ideal type of education and a method of realizing that type.
Từ trong câu: characterization, every, instance, seem, less, ideal, type, education
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, I think it may be claimed that the characterization of any mental process in a specific way, say as an emotion, is extra-psychological.
Từ trong câu: characterization, fact, think, claim, mental, process, specific, way
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ characterization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characterization trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ characterization hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ characterization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characterization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characterization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characterization: Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.