Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carpentry”

94 câu thật có từ carpentry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carpentry nghĩa là nghề mộc. carpentry là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the craft of a carpenter: making things out of wood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carpentry

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • During the fourteenth century carpentry had been brought to a high pitch of perfection.

    Từ trong câu: carpentry, century, bring, high, pitch

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plows, harrows and cultivating implements were made on the plantation by those Negroes who had been trained in carpentry and blacksmithing.

    Từ trong câu: carpentry, harrow, plow, cultivate, implement, make, plantation, train

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Andrews, in turn, passed it on to Mr. Jordan, remarking that it would pay for the carpentry work he had done for her.

    Từ trong câu: carpentry, mr, turn, pass, remark, pay, work

    William, 1868-1936 [Editor] Patten, Among the Humorists and After Dinner Speakers, Vol. 1 A New Collection of Humorous Stories and Anecdotes. Nguồn: Project Gutenberg #41249. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he had grown older, he helped Joseph in the work of carpentry, and went with him as he journeyed to the various places where he found work.

    Từ trong câu: carpentry, grow, old, help, work, go, journey, various

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He helped the young ladies over crevasses of carpentry and along narrow paths of planking, on which they had made their way unassisted before.

    Từ trong câu: unassisted, carpentry, path, help, young, lady, narrow, make

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpentry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpentry trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ carpentry hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carpentry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpentry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpentry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpentry: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.