E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carpentry”

91 câu thật có từ carpentry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carpentry nghĩa là nghề mộc. carpentry là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the craft of a carpenter: making things out of wood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carpentry

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The brothers of these little girls learned carpentry, when they were old enough to handle tools with safety.

    Từ trong câu: carpentry, brother, little, girl, learn, old, enough, handle

    Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A nail set is used in finish carpentry to drive a nail below the surface of a board.

    Bộ đinh được sử dụng trong nghề mộc hoàn thiện để đóng một chiếc đinh bên dưới bề mặt của tấm ván.

    Từ trong câu: carpentry, nail, set, use, finish, drive, below, surface

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Carpentry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45875 (bản sửa đổi 4650402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A certain amount of carpentry was necessary about the ship, for which work the managers of the whaling stations supplied me with men.

    Từ trong câu: carpentry, certain, amount, necessary, ship, work, manager, whale

    Frank Wild, Shackleton's Last Voyage: The Story of the Quest. Nguồn: Project Gutenberg #58973. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From materials like these no system of carpentry could be developed that should allow great spaces to be covered and great heights to be reached.

    Từ trong câu: carpentry, material, like, system, develop, allow, great, space

    Georges Perrot, A history of art in Chaldæa & Assyria, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #28072. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he had grown older, he helped Joseph in the work of carpentry, and went with him as he journeyed to the various places where he found work.

    Từ trong câu: carpentry, grow, old, help, work, go, journey, various

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpentry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpentry trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ carpentry hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carpentry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpentry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpentry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpentry: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.