Câu tiếng Anh có từ “carpentry”
94 câu thật có từ carpentry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carpentry nghĩa là nghề mộc. carpentry là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the craft of a carpenter: making things out of wood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carpentry
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When a whole fence has to be relaid the art of "hedge carpentry" is exhibited in its perfection.
Từ trong câu: carpentry, whole, fence, art, hedge, exhibit
C. J. Cornish, The Naturalist on the Thames. Nguồn: Project Gutenberg #8682. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The art of carpentry is directed almost wholly to the support of weight or pressure, and therefore its principles must be sought in the mechanical sciences.
Từ trong câu: carpentry, art, direct, almost, wholly, support, weight, pressure
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpentry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpentry trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ carpentry hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carpentry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpentry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpentry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpentry: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.