Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carpentry”

94 câu thật có từ carpentry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carpentry nghĩa là nghề mộc. carpentry là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the craft of a carpenter: making things out of wood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carpentry

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Dealers supply these, but the young collector may have a knowledge of carpentry and could make one for himself.

    Từ trong câu: carpentry, collector, dealer, supply, young, knowledge, make, himself

    Richard South, The Butterflies of the British Isles · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • A man may be a good carpenter without being a joiner at all, but he cannot be a joiner without being competent, at least, to supervise all the operations required in carpentry.

    Từ trong câu: carpentry, man, good, carpenter, can, competent, least, supervise

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4 · Tiếng Anh · PD-US

  • Some individuals have an interest or aptitude for a particular field—maths, carpentry, coding—and may begin to specialise.

    Từ trong câu: aptitude, individual, interest, particular, field, math, carpentry, code

    «Motivation and emotion/Book/2022/Cognitive entrenchment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286140 (bản sửa đổi 2668461) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carpentry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carpentry trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ carpentry hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carpentry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carpentry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carpentry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carpentry: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.