Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bruise”

124 câu thật có từ bruise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bruise nghĩa là vết bầm tím. bruise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an injury that doesn't break the skin but results in some discoloration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bruise

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are also some bruises on his head, and his clothes are covered in dirt.

    Từ trong câu: bruise, head, clothes, cover, dirt

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 2: The Imprisoned Turnabout/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433926 (bản sửa đổi 3926772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes the Dutch would win out, sometimes the Irish, and many's the time there was a cut head and other bruises.

    Từ trong câu: bruise, sometimes, win, out, time, cut, head

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the crown of the head to the soles of the feet, there is nothing but wounds, and bruises, and putrefying sores.

    Từ trong câu: bruise, crown, head, foot, nothing, wound

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On one side of the forehead there was a dark mark, half wound, half bruise--a mere nothing but for its terrible suggestiveness.

    Từ trong câu: bruise, side, forehead, dark, mark, half, wind, mere

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The room itself is full of light and air, there is plenty of play room, and no awkward corners to inflict bruises unawares.

    Từ trong câu: bruise, awkward, room, itself, full, light, air, plenty

    L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no wound, no blood, no visible bruise; but her eyes were closed, she breathed not, her face was like death.

    Từ trong câu: visible, closed, blood, close, bruise, wind, eye, breathe

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bruise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bruise the serpent's16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bruise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bruise trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ bruise hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bruise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bruise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bruise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bruise: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.