Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bruise”

124 câu thật có từ bruise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bruise nghĩa là vết bầm tím. bruise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an injury that doesn't break the skin but results in some discoloration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bruise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We may bruise this Hydra of division, and crush this Cockatrice's egg.

    Từ trong câu: bruise, crush, division, egg

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some people may bruise more easily, including with certain medical conditions or high or low blood pressure.

    Từ trong câu: bruise, people, easily, include, certain, medical, condition, high

    «Bruise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80241 (bản sửa đổi 10578009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you notice any whip marks, burns, bruises with an unexplained origin, slap marks, bite marks, etc., you may suspect abuse.

    Từ trong câu: bruise, notice, whip, mark, burn, origin, slap, bite

    «First Aid/Abuse & Neglect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128976 (bản sửa đổi 4283769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By visual examination one may detect the presence of various swellings or enlargements, such as characterize bruises and strains of tendons where inflammation is acute.

    Từ trong câu: bruise, visual, examination, detect, presence, various, characterize, strain

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I used to speculate—but even this with a dim disconnectedness—as to how the rough future (for all futures are rough!) would handle them and might bruise them.

    Từ trong câu: speculate, future, dim, bruise, rough, handle, use, even

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bruise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bruise the serpent's16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bruise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bruise trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ bruise hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bruise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bruise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bruise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bruise: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.