Câu tiếng Anh có từ “bruise”
124 câu thật có từ bruise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bruise nghĩa là vết bầm tím. bruise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an injury that doesn't break the skin but results in some discoloration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bruise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In addition,Henry has been coming into school with bruises all over his arm.
Từ trong câu: bruise, addition, come, school, arm
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 12/Chapter Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195190 (bản sửa đổi 4664199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Trump himself has attributed the bruises to his use of aspirin, of which he says he takes excessive amounts.
Từ trong câu: bruise, aspirin, himself, attribute, use, take, excessive, amount
«US President Donald Trump appears to wear makeup after apparent rash breaks out on neck, reports say», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3081737 (bản sửa đổi 5005011). · English Wikinews · CC BY 2.5
The upper story that had been partly demolished by the shell which occasioned the bruise to my back has now been cut away.
Từ trong câu: bruise, upper, story, partly, demolish, shell, occasion, back
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My shell-shock and bruise have affected my digestion, and all my nerves are in constant trembling, and my legs and arms jump and twitch.
Từ trong câu: twitch, bruise, shell, shock, affect, nerve, constant, tremble
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bruise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bruise the serpent's | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bruise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bruise trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ bruise hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bruise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bruise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bruise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bruise: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.