Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brotherhood”

148 câu thật có từ brotherhood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brotherhood nghĩa là tình huynh đệ. brotherhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the kinship relation between a male offspring and the siblings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brotherhood

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Despite of such a great diversity, there is 'fraternity and brotherhood' among the residents.

    Từ trong câu: brotherhood, despite, great, diversity, among, resident

    «Sikatiya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757269 (bản sửa đổi 10388143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Yerevan there are organized, criminal clans known as "akhperutyuns" (or brotherhoods).

    Từ trong câu: brotherhood, organize, criminal, clan, know

    «Crime in Armenia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368597 (bản sửa đổi 10870590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are several religious brotherhoods and orders like the dervishes.

    Từ trong câu: brotherhood, several, religious, order, like

    William Eleroy Curtis, The Turk and his lost provinces. Nguồn: Project Gutenberg #71013. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So there were seven men forming the Præraphaelite Brotherhood.

    Từ trong câu: brotherhood, seven, man, form

    William Michael, 1829-1919 [Editor] Rossetti, Præraphaelite diaries and letters. Nguồn: Project Gutenberg #78022. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As there is always more wretchedness below than there is brotherhood above, all was given away, so to speak, before it was received.

    Từ trong câu: brotherhood, always, below, above, give, away, speak, receive

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It tells that deep down beneath the uniform, beneath all that makes man true Briton or true German, there is the bond of brotherhood.

    Từ trong câu: brotherhood, tell, deep, down, beneath, uniform, make, man

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brotherhood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
muslim brotherhood97 lần
universal brotherhood233 lần
fenian brotherhood34 lần
raphaelite brotherhood21 lần
branded brotherhood30 lần
holy brotherhood190 lần
bond of brotherhood54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brotherhood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brotherhood trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ brotherhood hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brotherhood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brotherhood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brotherhood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brotherhood: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.