Câu tiếng Anh có từ “brotherhood”
148 câu thật có từ brotherhood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brotherhood nghĩa là tình huynh đệ. brotherhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the kinship relation between a male offspring and the siblings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brotherhood
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Since then, Sufi brotherhoods have become the most common and powerful Muslim organisations.
Từ trong câu: brotherhood, since, become, common, powerful, organisation
«Islam in Niger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365396 (bản sửa đổi 10618654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the church the brotherhood of the race was from the earliest day not only taught but recognized as a fact.
Từ trong câu: brotherhood, church, race, early, day, teach, recognize, fact
Various, The Catholic World, Vol. 23, April, 1876-September, 1876. A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #56386. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With him the primary idea of the Christian Church is of a brotherhood of 'men worshipping Christ as the revelation of the Highest.'
Từ trong câu: brotherhood, revelation, primary, idea, christian, church, man, high
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Bushmen were perhaps the most curious and refreshing type of the Imperial Brotherhood.
Từ trong câu: refreshing, perhaps, curious, refresh, type, brotherhood
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brotherhood
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brotherhood
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brotherhood trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ brotherhood hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brotherhood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brotherhood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brotherhood?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brotherhood: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.